Làm thế nào để kéo dài với nghệ thuật trong Indy



We are searching data for your request:

Forums and discussions:
Manuals and reference books:
Data from registers:
Wait the end of the search in all databases.
Upon completion, a link will appear to access the found materials.

Lạc đà ngồi - ấn tay vào eo / lưng dưới khi bạn ngả người ra sau

Nâng cơ thể (ghế cần tay) - chống tay vào ghế, đặt chân lên, nhấc người khỏi ghế

Ghế xoắn

Tư thế chiếc ghế - hai tay đưa ra phía trước và dang rộng bằng vai, nâng hông khỏi ghế nếu có thể

Ngồi gập người về phía trước - chân đặt, đầu gối cong, chống tay lên bàn hoặc hông, tim kẹp chì

Bò ngồi - lòng bàn tay trên bàn, cánh tay uốn cong, sau đó ưỡn ra sau và hơi ngước lên

Đặt lòng bàn tay mèo trên bàn, hai tay mở rộng. Vòng ra sau và để đầu cong về phía bụng

Ngồi duỗi bắp chân / gân kheo - một chân uốn cong, một chân duỗi thẳng với mũi chân hướng lên trần nhà, uốn cong về phía trước ở thắt lưng

Căng hông khi ngồi - Mắt cá chân trên đầu gối đối diện

Plank-nằm úp, đặt trên cẳng tay, lòng bàn tay đặt trên sàn. Đẩy người khỏi sàn, nâng cao mũi chân lên và đặt trên khuỷu tay.

Căng thẳng cẳng tay - kéo thẳng tay về phía cơ thể

Kéo giãn gân kheo - Đưa một chân ra trước với mũi chân hướng lên trần, uốn cong ở thắt lưng

Căng đùi bên trong - Thả người sang ngang và giữ thẳng chân đối diện

Kéo căng cơ - Bắt chéo một chân trước chân kia. Nghiêng sang một bên về phía chân trước

Căng cơ tứ phía - Quỳ vào nhau, kéo một chân lên phía sau và giữ chặt chân

Căng ngực - Đặt hai tay ra sau cơ thể và duỗi thẳng cánh tay

Căng ngực - Đặt hai tay ra sau cơ thể và duỗi thẳng cánh tay

Vòng tròn vai - các đầu ngón tay đặt trên vai, đưa khuỷu tay lại gần nhau và nâng về phía trước của bạn, đưa khuỷu tay lên và tách ra, sau đó đưa ra bên cạnh để trở về vị trí bắt đầu

Căng vai - kéo một tay ngang cơ thể ngang vai. Dùng tay còn lại để kéo cánh tay về phía cơ thể.

Đại bàng vòng tay và bàn tay ép hai lòng bàn tay vào nhau

21

Nghiêng người - Một tay chống hông, đưa tay kia thẳng lên trời và nghiêng người về phía tay kia

22

Xoay đứng - đan xen các ngón tay ấn lòng bàn tay xuống bằng cánh tay thẳng, xoay vai sang phải rồi sang trái

23

Tư thế cái cây - đặt chân đối diện với mắt cá chân hoặc bắp chân, đầu gối sang một bên, lòng bàn tay để trái tim, sau đó đưa tay lên cao

24

Tư thế cây đã sửa đổi - đặt chân đối diện với mắt cá chân hoặc bắp chân, đầu gối sang một bên, lòng bàn tay để trái tim, sau đó đưa tay lên cao

25

Căng cơ ba đầu - đặt một tay ra sau cổ với khuỷu tay duỗi thẳng trên không. Dùng tay khác đẩy cùi chỏ xuống

26

Căng lưng trên - Đan xen hai tay về phía trước cơ thể với cánh tay duỗi thẳng. Ngửa đầu vào giữa hai cánh tay.


Xem video: World War Two Begins - WW2 - 002 - September 8, 1939 IMPROVED


Bài TrướC

Đế trình bày trên bàn cho các sản phẩm nông nghiệp

TiếP Theo Bài ViếT

Thêu kim